Mersin, Thổ Nhĩ Kỳ Thời tiết
- Mersin, Thổ Nhĩ Kỳ Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Mersin trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Mersin trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Mersin trong những ngày tới
- Mersin Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Mersin
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Chủ Yếu Là Quang Đãng
Áp lực: 1005 hPa
Feel like: 33 °C
Nhiệt độ: 29°C
Đám mây: 9%
Độ ẩm: 77%
Gió: SSW - 12 km/h
khả năng hiển thị: 33,28 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,67°C
- Trung bình thấp 25,03°C
- Ngày nóng nhất 34°C (29 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 67,3%
- Những ngày có mưa 7 ngày
- Lượng mưa cao nhất 24 mm (24 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Mersin trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Mersin trong những ngày tới
Lượng mưa ở Mersin trong những ngày tới
Mersin Climate Summary
Mersin có đặc điểm None (phân loại Köppen: Csa), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 20.04°C (68.07°F), xấp xỉ cao hơn 5.08% so với mức trung bình quốc gia ở Thổ Nhĩ Kỳ.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 75.13 milimét (2.96 inch), trải đều trong 119.99 ngày mưa, chiếm 32.87% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 36,8121041 |
| Vĩ độ | 34,6414811 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 22,89ºC (73,2ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 12,68ºC (54,82ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 32,78ºC (91,0ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 4,54ºC (40,17ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 75,13mm (2,96in) |
| Những ngày có mưa | 119,99 ngày (32,87%) |
| Tháng khô nhất | Tháng bảy (59,99%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười hai (61,9%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 12,4° / 4,54° | 12,36 ngày |
| Tháng hai | 14,39° / 5,47° | 9,55 ngày |
| Tháng ba | 17,19° / 6,94° | 10,18 ngày |
| Tháng tư | 20,62° / 9,31° | 12,45 ngày |
| Tháng năm | 24,84° / 13,11° | 15,55 ngày |
| Tháng sáu | 28,61° / 17,5° | 14,09 ngày |
| Tháng bảy | 32,08° / 20,64° | 5,09 ngày |
| Tháng tám | 32,78° / 21,61° | 7,27 ngày |
| Tháng chín | 30,41° / 19,35° | 7,45 ngày |
| tháng mười | 26,04° / 15,97° | 9,73 ngày |
| Tháng mười một | 20,43° / 10,83° | 6,18 ngày |
| Tháng mười hai | 14,92° / 6,88° | 10,09 ngày |
thời tiết của Mersin
- Istanbul
- Bursa
- Diyarbakır
- Ankara
- Gaziantep
- İzmir
- Adana
- Konya
- Malatya
- Antalya
- Eskişehir
- Kayseri
- Uşak
- Yozgat
- Artvin
- Gümüşhane
- Muğla
- Isparta
- Afyonkarahisar
- Nevşehir
- Giresun
- Edirne
- Sinop
- Muş
- Kilis
- Bartın
- Çankırı
- Kars
- Elazığ
- người dơi
- Bitlis
- Ardahan
- Balıkesir
- Bolu
- Burdur
- Çorum
- Düzce
- Erzurum
- Hakkâri
- Hà Tây
- Iğdır
- Kahramanmaraş
- Karabük
- Kastamonu
- Kırıkkale
- Kırklareli
- Kırşehir
- Niğde
- tiếng Ordu
- Rize
- Samsun
- Şanlıurfa
- Siirt
- Şırnak
- Tekirdağ
- tokat
- trabzon
- tunceli
- Vân
- Yalova
- Zonguldak
- Sivas
- Ağrı
- Aksaray
- Bayburt
- Bilecik
- Manisa
- Osmaniye
- Kütahya
- Adıyaman
- Aydin
- Çanakkale
- Erzincan
- Karaman
- Bingöl
- Amasya
- Denizli
- Mardin
- Sakarya
- Kocaeli
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Mersin là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 32.78°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 4.54°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Mersin?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Mersin, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Áo hoặc áo không tay
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được, hiện diện một số chất ô nhiễm, mối lo ngại nhỏ về sức khỏe đối với những người nhạy cảm
- CO2 437
- CO 162
- NH3 1
- NO2 21
- O3 83
- PM10 25
- PM25 12
- SO2 7
- CH4 1383