tiếng Ordu, Thổ Nhĩ Kỳ Thời tiết
- tiếng Ordu, Thổ Nhĩ Kỳ Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại tiếng Ordu trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở tiếng Ordu trong những ngày tới
- Lượng mưa ở tiếng Ordu trong những ngày tới
- tiếng Ordu Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của tiếng Ordu
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1019 hPa
Feel like: 25 °C
Nhiệt độ: 24°C
Đám mây: 84%
Độ ẩm: 60%
Gió: N - 8 km/h
khả năng hiển thị: 40,0 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 23,8°C
- Trung bình thấp 15,3°C
- Ngày nóng nhất 27°C (23 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (05 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 72,4%
- Những ngày có mưa 15 ngày
- Lượng mưa cao nhất 48 mm (13 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 25°C
- tối thiểu: 17°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại tiếng Ordu trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở tiếng Ordu trong những ngày tới
Lượng mưa ở tiếng Ordu trong những ngày tới
tiếng Ordu Climate Summary
tiếng Ordu có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 15.6°C (60.08°F), xấp xỉ cao hơn 0.64% so với mức trung bình quốc gia ở Thổ Nhĩ Kỳ.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 77.51 milimét (3.05 inch), trải đều trong 122.72 ngày mưa, chiếm 33.62% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 40,986166 |
| Vĩ độ | 37,8797209 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 18,03ºC (64,45ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 10,49ºC (50,88ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 25,96ºC (78,73ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 3,96ºC (39,13ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 77,51mm (3,05in) |
| Những ngày có mưa | 122,72 ngày (33,62%) |
| Tháng khô nhất | Tháng bảy (76,95%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng một (71,3%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 9,85° / 3,96° | 13,09 ngày |
| Tháng hai | 10,72° / 4,22° | 9,91 ngày |
| Tháng ba | 12,4° / 5,12° | 12,0 ngày |
| Tháng tư | 15,42° / 7,12° | 8,36 ngày |
| Tháng năm | 19,77° / 11,1° | 10,18 ngày |
| Tháng sáu | 23,62° / 15,25° | 10,55 ngày |
| Tháng bảy | 25,96° / 17,88° | 8,45 ngày |
| Tháng tám | 26,4° / 18,17° | 9,18 ngày |
| Tháng chín | 23,95° / 15,39° | 9,82 ngày |
| tháng mười | 20,03° / 12,32° | 11,27 ngày |
| Tháng mười một | 16,13° / 9,16° | 9,36 ngày |
| Tháng mười hai | 12,13° / 6,21° | 10,55 ngày |
thời tiết của tiếng Ordu
- Istanbul
- Bursa
- Diyarbakır
- Ankara
- Gaziantep
- İzmir
- Adana
- Konya
- Malatya
- Antalya
- Eskişehir
- Kayseri
- Uşak
- Yozgat
- Artvin
- Gümüşhane
- Muğla
- Isparta
- Afyonkarahisar
- Nevşehir
- Giresun
- Edirne
- Sinop
- Muş
- Kilis
- Bartın
- Çankırı
- Kars
- Elazığ
- người dơi
- Bitlis
- Ardahan
- Balıkesir
- Bolu
- Burdur
- Çorum
- Düzce
- Erzurum
- Hakkâri
- Hà Tây
- Iğdır
- Kahramanmaraş
- Karabük
- Kastamonu
- Kırıkkale
- Kırklareli
- Kırşehir
- Mersin
- Niğde
- Rize
- Samsun
- Şanlıurfa
- Siirt
- Şırnak
- Tekirdağ
- tokat
- trabzon
- tunceli
- Vân
- Yalova
- Zonguldak
- Sivas
- Ağrı
- Aksaray
- Bayburt
- Bilecik
- Manisa
- Osmaniye
- Kütahya
- Adıyaman
- Aydin
- Çanakkale
- Erzincan
- Karaman
- Bingöl
- Amasya
- Denizli
- Mardin
- Sakarya
- Kocaeli
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở tiếng Ordu là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 25.96°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 3.96°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong tiếng Ordu?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở tiếng Ordu, với nhiệt độ cao trên 25°C (77.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Mũ chống nắng rộng vành
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Kem chống nắng giúp bảo vệ da
- Kính mát chống tia UV
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 432
- CO 122
- NH3 0
- NO2 0
- O3 88
- PM10 9
- PM25 7
- SO2 0
- CH4 1369